Phương tiện

Sugar Rush Ride

TXT K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TXT: 'Sugar Rush Ride'.

생각은 곧 숨을 멈췄어

When you get back

내 다짐 따윈 한순간 풀어 헤쳐져

네겐

“Come a little closer”

넌 속삭여

“삼켜버려 the sugar rush”

밤하늘에 향연

Sweet desire

꿈에 데려가는 침대맡에 liar

I can feel 거부할 수가 없어

달콤한 그 devilish smile

넌 능숙히 잠긴 내 문을 열어

어떡해 저 별이 보여

The devil said

Gimme gimme more

Gimme gimme more

이리 와서 더

같이 놀자 더

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush-uh

Gimme gimme more

Gimme gimme more

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush-uh

이리 와서 더

업고 놀자 더

You’re so addictive

내 혈관은 full of sweets

금지된 선들이 희미하게

사라져 가지

빈혈 같은 이 daze

오히려 그게 좋아 난

살갗 아래 모든 세포가 더

예민해져 가

“Come a little closer”

넌 속삭여

“삼켜버려 the sugar rush”

밤하늘에 향연

Sweet desire

꿈에 데려가는 침대맡에 liar

I can feel 거부할 수가 없어

달콤한 그 devilish smile

넌 능숙히 잠긴 내 문을 열어

어떡해 저 별이 보여

The devil said

Gimme gimme more

Gimme gimme more

이리 와서 더

같이 놀자 더

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush-uh

Gimme gimme more

Gimme gimme more

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush

Sugar rush-ush-uh

이리 와서 더

업고 놀자 더

나빠 넌 liar 내게 너 뭘 한 거야 sugar

Gimme gimme more

Gimme gimme more

나쁜 건 나야

알아 못된 desire sugar

Gimme gimme more

Gimme gimme more

나빠 넌 liar 내게

너 뭘 한 거야 sugar

Từ vựng

생각

Danh từ

suy nghĩ, ý tưởng

Tôi có một ý tưởng hay.

Một từ đa năng có thể có nghĩa là một suy nghĩ, một ý tưởng, hoặc hành động suy nghĩ.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Trạng từ

sắp, ngay, tức là

Tàu sẽ đến sớm thôi.

Chỉ ra rằng một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai gần mà không có nhiều sự chậm trễ. Cũng có thể được sử dụng để có nghĩa là 'nói cách khác' hoặc 'tức là'.

Danh từ

hơi thở

Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.

Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

멈추다

Động từ

dừng lại

Chiếc xe đột ngột dừng lại.

Dùng để mô tả việc gì đó ngừng chuyển động hoặc hành động.

when

Liên từ

ʍɛn

khi

Tôi đã rất hạnh phúc khi gặp cô ấy.

Dùng để nối các mệnh đề để chỉ ra rằng hai việc xảy ra cùng lúc.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.