Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

As You Wish

WJSN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ WJSN: 'As You Wish'.

As you wish

Everything you wanted

가벼운 발걸음은

바람 따라 날아올라

왠지 예감이 좋은 날

(달콤해 색다른 느낌)

설레는 맘 가득해 이 순간

말해줘 다 말해줘 너의 마음 다

Obliviate 이뤄져

이제 좋은 일들만 이렇게

네가 바라는 대로

느낌이 오는 대로

전부 들어줄게 Whenever Whatever

네 곁에만 있을게 이대로

내 이름을 불러줘 Alright

언제나 너를 만나러 갈 거야 Oh

별 헤는 아름다운 이 밤

조금씩 물들어가 벅차올라

이루어지길 너의 소원 다

나에겐 말해 들어줄게

거친 바람에도 흔들리지 않아 손잡아

[BN/All] 이루리 이루리 La

[BN/All] 이루리 이루리 La

[BN/All] 모두 다 이뤄질 거야

나를 느껴봐 우린 원해 원해 Luv ya

어둔 밤 속에서 난 빛을 찾을 거야

이루리 이루리 La

나를 꺼내줘

네가 바라는걸 날 위해 말해줘 Oh

어둠 안에서 너를 비춰

이루리다 Bombarda La ta

너를 피우리라 내 맘에

약속해 이 순간 영원해 이대로

너를 향해 빛을 내 이렇게

네가 바라는 대로

꿈꿔왔던 그대로

전부 보여줄게 Whenever Whatever

이제 내 곁에만 머물러줘

지금처럼 나를 바라봐 줘

언제나 우린 함께 할 거야 Oh

별 헤는 아름다운 이 밤

조금씩 물들어가 벅차올라

이루어지길 너의 소원 다

나에겐 말해 들어줄게

거친 바람에도 흔들리지 않아 손잡아

[BN/All] 이루리 이루리 La

[BN/All] 이루리 이루리 La

[BN/All] 모두 다 이뤄질 거야

나를 느껴봐 우린 원해 원해 Luv ya

어둔 밤 속에서 난 빛을 찾을 거야

이루리 이루리 La

두 번 다시는 오지 않아

다른 세계로 너를 던져

더는 망설이지 마 Never

너의 맘을 내게 보여줘

나를 믿어 저 하늘 위로 날아올라

이루리 이루리 La (이루리 이루리 La)

또 다른 세계로

나를 느껴봐 우린 원해 원해 Luv ya

어둔 밤 속에서 난 빛을 찾을 거야

이루리 이루리 La

[EN/All]눈 감아 네게 보여줄게 (이루리 La)

[EN/All] 어서 와 우리만의 세계 (이루리 La)

[EN/All] 우리 언제나 변치 않길

이루리 La 이루리 La 이루리 La

이루리 이루리 La

Từ vựng

as

Liên từ

æz

khi; vì; như

Khi tôi đang đi bộ về nhà, trời bắt đầu mưa.

Dùng để nối hai mệnh đề chỉ sự việc xảy ra đồng thời hoặc chỉ nguyên nhân.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

wish

Động từ

wɪʃ

ước; mong muốn

Tôi ước mình có thể đi du lịch vòng quanh thế giới.

Thường dùng với thì quá khứ để diễn tả sự hối tiếc hoặc mong muốn một tình huống khác đi.

everything

Đại từ

ˈɛvɹiθɪŋ

mọi thứ

Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

Đề cập đến tất cả các khía cạnh của một tình huống hoặc tất cả các mục trong một nhóm.

want

Động từ

wɑnt

muốn

Tôi muốn một quả táo.

Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.

가볍다

Tính từ

nhẹ

Cái hộp này nhẹ hơn vẻ ngoài.

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó có trọng lượng nhẹ.

발걸음

Danh từ

bước chân; bước đi

Bước chân của cô ấy nhẹ nhàng và tràn đầy năng lượng.

Đề cập đến hành động di chuyển chân hoặc âm thanh tạo ra khi đi bộ. Nó cũng có thể mô tả tốc độ hoặc cách đi bộ.

바람

Danh từ

mong muốn, ước muốn; gió

Ước muốn của tôi là hòa bình thế giới.

Từ này có hai nghĩa chính: một là mong muốn điều gì đó xảy ra ('ước muốn') và hai là sự chuyển động của không khí ('gió'). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.