Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Wonder Girls: 'Like This'.
Like this yo Like this
위 아래로 흔들어 Like this
Like this yo Like this
몸을 돌려 좌우로 Like this
Like this yo Like this
파도처럼 내려가 Like this
Like this yo Like this
다같이 Stop 자 흔들어봐
나른하고 지치고 따분한
지친 일상을 벗어나
뭔가 상큼하고 새롭고 신나는
일을 찾고 있다면
나를 어서 따라와 상쾌한
바람이 네게 들어와
너를 깨어나게 해줄게
여기 내 손을 잡아
Come on baby come on
귀를 열어봐
feel it baby feel it
어서 느껴봐
Go on baby go on
용기를 내봐
1 2 3 자 ready set go
Come on baby come on
귀를 열어봐
feel it baby feel it
어서 느껴봐
Go on baby go on
용기를 내봐
1 2 3 자 ready set go
Like this yo Like this
위 아래로 흔들어 Like this
Like this yo Like this
몸을 돌려 좌우로 Like this
Like this yo Like this
파도처럼 내려가 Like this
Like this yo Like this
다같이 Stop 자 흔들어봐
마음속에 있는 그 무거운
짐을 잠시 내려 놓고
정말 자유롭게 나는 저 새처럼
날아 보고 싶다면
걱정하지마 너의 두려운
고민을 다 잊게 해줄
음악을 마시게 해줄게
어서 나를 믿어봐
Come on baby come on
귀를 열어봐
feel it baby feel it
어서 느껴봐
Go on baby go on
용기를 내봐
1 2 3 자 ready set go
Come on baby come on
귀를 열어봐
feel it baby feel it
어서 느껴봐
Go on baby go on
용기를 내봐
1 2 3 자 ready set go
Like this yo Like this
위 아래로 흔들어 Like this
Like this yo Like this
몸을 돌려 좌우로 Like this
Like this yo Like this
파도처럼 내려가 Like this
Like this yo Like this
다같이 Stop 자 흔들어봐
자 오른쪽으로 걸어봐 두 발
손을 머리 어깨 치고 치고
다시 또 왼쪽으로 가 두 발
발 짚고 일어나 짚고 일어나
자 오른쪽으로 걸어봐 두 발
손을 머리 어깨 치고 치고
다시 또 왼쪽으로 가 두 발
발 짚고 일어나 짚고 일어나
Like this yo Like this
위 아래로 흔들어 Like this
Like this yo Like this
몸을 돌려 좌우로 Like this
Like this yo Like this
파도처럼 내려가 Like this
Like this yo Like this
다같이 Stop 자 흔들어봐
like
Giới từlaɪk
giống như; như là
Anh ấy trông giống bố mình.
Dùng để mô tả sự tương đồng. Theo sau là một danh từ hoặc đại từ.
this
Đại từðɪs
này, đây
Đây là cuốn sách của tôi.
Được sử dụng để xác định một người hoặc vật cụ thể ở gần hoặc đang được chỉ ra.
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
위
Danh từtrên
Có một cuốn sách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên hoặc phía trên một cái gì đó.
아래
Danh từbên dưới, dưới
Tôi thích đọc sách dưới gốc cây.
Chỉ vị trí, cấp bậc hoặc tình trạng thấp hơn. Có thể được sử dụng cho các vị trí thực tế (dưới bàn) hoặc các khái niệm trừu tượng (dưới sự chỉ huy của anh ấy).
흔들다
Động từlắc, vẫy
Con chó con vẫy đuôi.
Được sử dụng khi di chuyển một cái gì đó qua lại, như một bàn tay, một cái đuôi, hoặc một cái chai.
몸
Danh từcơ thể
Tập thể dục tốt cho cơ thể.
Chỉ cơ thể vật lý của người hoặc động vật.
돌리다
Động từquay, xoay
Tôi quay đầu lại và nhìn cô ấy.
Có thể có nghĩa là quay một cái gì đó về mặt vật lý, hoặc thay đổi một chủ đề hoặc hướng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.