Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Wonder Girls: 'Nobody'.
You Know I still Love You Baby
And it will never change
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
난 싫은데
왜 날 밀어내 려고
하니 자꾸 내말은 듣지 않고
왜 이렇게 다른 남자에게 날
보내려 하니 어떻게 이러니
날 위해 그렇단 그 말
넌 부족하다는 그 말
이젠 그만해 넌 나를 알잖아 왜
원하지도 않는걸 강요해
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
난 좋은데 난 행복한데
너만 있으면 돼 더 바랄게 없는데
누굴 만나서 행복하란 거야
난 널 떠나서 행복할 수 없어
날 위해 그렇단 그 말
넌 부족하다는 그 말
말이 안 되는 말이란 걸 왜
몰라 니가 없이 어떻게 행복해
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
I don’t want nobody body body
I don’t want nobody body body
나는 정말 니가 아니면
니가 아니면 싫단 말야
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
I want nobody nobody But You
I want nobody nobody But You
난 다른 사람은 싫어
니가 아니면 싫어
I want nobody nobody nobody nobody
Back to the days when we were
so young and wild and free
모든게 너무나 꿈만 같았던
그때로 돌아가고 싶은데
왜 자꾸 나를 밀어내려 해
Why do you push me away
I don’t want nobody nobody Nobody nobody but you
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
still
Động từstɪl
làm dịu; làm yên lặng
Những lời nhẹ nhàng của cô ấy đã làm con vật dịu đi.
Thường được dùng trong văn chương để miêu tả việc làm cho ai đó hoặc cái gì đó trở nên bình tĩnh hoặc yên tĩnh.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.