Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ YENA feat. BIBI: 'SMILEY (feat. BIBI)'.
울지 마 울지 마
어린아이같이
웃는 게 웃는 게
이기는 거라구
You’re so cute
You’re so dumb
네가 하는 말이
오늘따라 듣기 싫어
하늘을 한번 쳐다보고
내가 꾹 참고
맘을 다잡고
네게 밝게 웃어줄게
And I say hey
I’m gonna make it smile smile smile away
예쁘게 웃고 넘겨버릴래
Just Smile away
Just smile away
아픔, 슬픔, 외로움 잊게
I say hey
I never wanna cry cry cry all day
갑자기 눈물이 차오를 땐
Just smile away
Just smile away
안녕이라 말할래 with my smiley face
비웃을 때 빼고 내 입꼬리는 chillin
나빠야지 살아남지 넌 뭐해
귀엽고 예쁘면 장땡이냐 근데
널 보고 있으니까 기분이가 좋네
삐뚤어진 성격 모두 나를 겁내
아주 그냥 확 너는 왜 계속 웃어?
당황하는 틈을 타 날 무장해제
친구가 될수 있을까 우리 둘이
내가 꾹 참고
맘을 다잡고
네게 밝게 웃어줄게
And I say hey
I’m gonna make it smile smile smile away
예쁘게 웃고 넘겨버릴래
Just Smile away
Just smile away
아픔, 슬픔, 외로움 잊게
I say hey
I never wanna cry cry cry all day
갑자기 눈물이 차오를 땐
Just smile away
Just smile away
안녕이라 말할래 with my smiley face
사실 나의 맘속은 그게 아닌데
웃어넘기기에 난 너무 행복해
세상 환히 웃고 있는 내게
미친 세상은 날 미쳤다 하겠지
I don’t care
I don’t care
What u saying
한 번 사는 내 삶 I smile it
Even it’s lonely & dark
Yeah I
And I say hey
I’m gonna make it smile smile smile away
예쁘게 웃고 넘겨버릴래
Just Smile away
Just smile away
아픔, 슬픔, 외로움 잊게
I say hey
I never wanna cry cry cry all day
갑자기 눈물이 차오를 땐
Just smile away
Just smile away
안녕이라 말할래 with my smiley face
울다
Động từkhóc
Cô ấy đã khóc khi xem một bộ phim buồn.
Được sử dụng để rơi nước mắt do cảm xúc như buồn, vui hoặc đau. Cũng có thể mô tả âm thanh của động vật.
말다
Động từcuộn; gói; không làm
Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.
Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.
어린아이
Danh từtrẻ em; trẻ nhỏ
Đứa trẻ nhỏ ôm chặt búp bê và ngủ thiếp đi.
Đề cập đến một người trẻ hoặc trẻ em.
같이
Trạng từ, Tiểu từcùng nhau; như là
Vào cuối tuần, tôi thường xem phim cùng với bạn.
Khi là phó từ, nó có nghĩa là 'cùng nhau'. Khi là tiểu từ gắn vào danh từ, nó có nghĩa là 'giống như' hoặc 'như là'.
웃다
Động từcười
Cô ấy đã cười sau khi nghe một câu chuyện vui.
Một động từ phổ biến được sử dụng để biểu đạt hạnh phúc, sự thích thú hoặc sự hài lòng qua tiếng cười.
게
Danh từ, Tiểu từ, Hậu tố, Đại từcua; cái, điều, thứ
Tôi đã đi ra biển và bắt được một con cua.
Chỉ loài giáp xác. Một loại hải sản phổ biến ở Hàn Quốc. Ngoài ra còn là dạng khẩu ngữ rút gọn của "것" với nghĩa "điều" hay "đồ vật" trong các dạng như "게가" hoặc "게는".
이기다
Động từthắng, đánh bại
Chúng tôi đã thắng trận đấu đó một cách sít sao.
Được sử dụng cho các cuộc thi, trò chơi hoặc tranh luận. Trái nghĩa là 지다 (thua).
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.