Phương tiện

Lit

LAY C-pop Tiếng Trung

Từ vựng từ LAY: 'Lit'.

Look at me good

You make an answer

Look at me good

You know what I’m saying

想打倒我

What do you want from me

They got all eyes on me

蓮花

站立在下一個 Level

準備好擁有我 Title

骯髒都視而不見

出淤泥不染的蓮

路我還在走

從不曾回頭

就去到下一個 Level

Now we go

Take take take

No one beat me down

Take take take

Play another round

Take take take

就打我不倒

Take take take

我走我的道

I am the 蓮

Lit Lit Lit

I am Lit

Lit

太多人分不清對錯

信仰缺失才會困惑

謊話太多都被騙過

傳言都當作真相來傳播

一路險阻到了現在

陳詞濫調你的念白

不要再來異想天開

King從來都不會倦怠

I am the king

在音樂王國

親吻我的 Ring

這就屬於我

戴上我的 Crown

I got the power

You know it

I got the power

You know it

I got it whoa

太多人想把我絆倒 絆不倒

太多人在指手畫腳 No no no no

太多人都在那排隊等

就是出淤泥不染 你看好

You wanna fight and we having a fight

Time will decide but you know I survive

Music my arena

Feeling the vibe

Taking China to the World

You should know

I am the 蓮

Lit Lit Lit

Lit

I am the 蓮

I am Lit

Từ vựng

look

Động từ

lʊk

nhìn; trông có vẻ

Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.

Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.

at

Giới từ

æt

tại; ở

Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.

Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

make

Động từ

meɪk

làm, chế tạo

Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.

Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.

an

Từ hạn định

æn

một (đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm)

Cô ấy đã ăn một quả táo cho bữa trưa.

Mạo từ bất định dùng trước những từ bắt đầu bằng một âm nguyên âm.

answer

Danh từ

ˈænsər

câu trả lời; lời đáp

Làm ơn cho tôi câu trả lời trước ngày mai.

Phản hồi cho một câu hỏi, lá thư hoặc tình huống.

know

Động từ

noʊ

biết; hiểu rõ

Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.

Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.