Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ LAY: 'Lit'.
Look at me good
You make an answer
Look at me good
You know what I’m saying
想打倒我
What do you want from me
They got all eyes on me
蓮花
站立在下一個 Level
準備好擁有我 Title
骯髒都視而不見
出淤泥不染的蓮
路我還在走
從不曾回頭
就去到下一個 Level
Now we go
Take take take
No one beat me down
Take take take
Play another round
Take take take
就打我不倒
Take take take
我走我的道
I am the 蓮
Lit Lit Lit
I am Lit
Lit
太多人分不清對錯
信仰缺失才會困惑
謊話太多都被騙過
傳言都當作真相來傳播
一路險阻到了現在
陳詞濫調你的念白
不要再來異想天開
King從來都不會倦怠
I am the king
在音樂王國
親吻我的 Ring
這就屬於我
戴上我的 Crown
I got the power
You know it
I got the power
You know it
I got it whoa
太多人想把我絆倒 絆不倒
太多人在指手畫腳 No no no no
太多人都在那排隊等
就是出淤泥不染 你看好
You wanna fight and we having a fight
Time will decide but you know I survive
Music my arena
Feeling the vibe
Taking China to the World
You should know
I am the 蓮
Lit Lit Lit
Lit
I am the 蓮
I am Lit
look
Động từlʊk
nhìn; trông có vẻ
Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.
Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.
at
Giới từæt
tại; ở
Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.
Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
an
Từ hạn địnhæn
một (đứng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm)
Cô ấy đã ăn một quả táo cho bữa trưa.
Mạo từ bất định dùng trước những từ bắt đầu bằng một âm nguyên âm.
answer
Danh từˈænsər
câu trả lời; lời đáp
Làm ơn cho tôi câu trả lời trước ngày mai.
Phản hồi cho một câu hỏi, lá thư hoặc tình huống.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
Sottaku
Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.