Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

八方来财

SKAI ISYOURGOD C-pop Tiếng Trung

Từ vựng từ SKAI ISYOURGOD: '八方来财'.

(이봐요, 에레나, 무얼하나)

(종일토록 멍하니 앉아)

(어떤 공상 그리할까)

(시집가는 꿈을 꾸나)

(시집가는 꿈을 꾸나)

(시집가는 꿈을 꾸나)

財從八方來 (시집가는 꿈을 꾸나)

(시집가는 꿈을 꾸나)

我們這的憋佬仔

脖上喜歡掛玉牌 (我掛)

(시집가는 꿈을 꾸나)

香爐供臺上擺

長大才開白黃牌 (攬佬)

(시집가는 꿈을 꾸나)

虔誠拜三拜 (拜)

錢包裡多幾百 (攬佬)

(시집가는 꿈을 꾸나)

易的是六合彩 (嗯)

難的是等河牌

來財 來

來財 來

來財 來

來財 來

Hey, 宗旨利滾利

對應好運八方來

散了才能聚

你不出手?

說聊齋 (攬佬)

(시집가는 꿈을 꾸나)

這一把直接合

因為我花錢交朋友 (哼)

(시집가는 꿈을 꾸나)

藝高人膽大

攬佬小盲三條九

(시집가는 꿈을 꾸나)

回饋一下社會先

摸到那頂皇冠後 (後)

(시집가는 꿈을 꾸나)

找你做事人太多

事情兩袖清風做

一陰一陽之謂道 紫氣東來

明碼標價的那些物 非黑即白

若上頒獎臺切莫 張燈結彩 (結彩)

八仙桌的收尾少不了蕹菜 (蕹菜)

(시집가는 꿈을 꾸나)

上北下南 左西右東

東南東北 西北西南

(시집가는 꿈을 꾸나)

步步高升 八方來財

四海為家 家興旺

(시집가는 꿈을 꾸나)

百事可樂 千事吉祥

萬事如意 順風順水

(시집가는 꿈을 꾸나)

天道酬勤 鵬程萬里

你不給點表示嗎

(시집가는 꿈을 꾸나)

我們這的憋佬仔

脖上喜歡掛玉牌 (我掛)

(시집가는 꿈을 꾸나)

香爐供臺上擺

長大才開白黃牌 (攬佬)

(시집가는 꿈을 꾸나)

虔誠拜三拜 (拜)

錢包裡多幾百 (攬佬)

(시집가는 꿈을 꾸나)

易的是六合彩 (嗯)

難的是等河牌

來財 來

來財 來

來財 來

來財 來

Hey, 宗旨利滾利

對應好運八方來

散了才能聚

你不出手?

說聊齋

(攬佬)

(財從八方來)

(시집가는 꿈을 꾸나)

(시집가는 꿈을 꾸나)

(시집가는)

Từ vựng

이봐

Thán từ

này; ê

Này, có phải chiếc ví rơi ở đây là của bạn không?

Dùng để gọi người ngang hàng hoặc người nhỏ tuổi hơn; với người lớn tuổi hay người lạ, cách gọi này có thể nghe cộc lốc hoặc bất lịch sự.

에레나

Danh từ riêng

tên riêng nữ Elena

Elena đạp xe trong công viên vào mỗi cuối tuần.

Đây là tên riêng của phụ nữ, được dùng như danh từ riêng; mục từ này ghi lại cách viết tên Elena bằng tiếng Hàn.

무엇

Đại từ

Đây là gì?

Dùng để hỏi về một sự thật hoặc đối tượng không xác định.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

終日

Danh từ, Trạng từ

종일

cả ngày; suốt ngày

Trời mưa cả ngày nên tôi đã ở nhà.

Đề cập đến toàn bộ khoảng thời gian từ sáng đến tối.

토록

Tiểu từ

đến mức; cho đến khi

Chúng tôi đã hứa sẽ ở bên nhau mãi mãi.

Trợ từ thể hiện giới hạn hoặc mức độ.

멍하다

Tính từ

ngơ ngẩn; bần thần; thẫn thờ

Vì tin tức đột ngột mà tôi đã đứng thẫn thờ một lúc lâu.

Dùng khi ai đó không có phản ứng hoặc đang trong trạng thái bị sốc.

앉다

Động từ

ngồi

Mời ngồi vào ghế.

Một động từ phổ biến được sử dụng để yêu cầu ai đó ngồi xuống.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.