Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SKAI ISYOURGOD: '大展鸿图'.
[前奏]
(霧煙暗遮世外天)
(有仙山幻作月臺殿)
(散花女領導眾仙)
(御駕金童在花前)
(霧煙暗遮世外天)
別墅裏面唱K
水池裏面銀龍魚
我送阿叔茶具
他研墨下筆直接給我四個字
大展鴻圖大師親手提筆字
大展鴻圖搬來放在辦公室
大展鴻圖關公都點頭(有料)
鴻運不能總是當頭因爲(攬佬)
他說要玩就要玩的大 (玩得大點)
賊船越大老鼠才坐的下(養下寵物)
得罪小人沒關係
得罪君子我看不起
世上君子不貪杯
等於得罪了道 (對)
黑灰藍白道亦有道
逆流纔會水漲船高 (對)
愛財如命的人沒有義(好多)
我說是對兄弟不是 p***y (誒)
細佬安之若命
顛佬聽天由命
攬佬拿把霜之哀傷
劍指妖魔革命 (革命)
人太沉迷收米
人情軟過玻璃
江湖總是形形色色
誰還沒點詬病
一個二個阿叔喜歡看風景 (攬佬)
聽我講街頭中無道 (瘋掉)
攬佬要沒錢也得博命搵 (慢點)
勞力士還是 AMG (誒)
道亦有道
不是強盜的盜
別墅裏面唱K
水池裏面銀龍魚
我送阿叔茶具
他研墨下筆直接給我四個字
大展鴻圖大師親手提筆字
大展鴻圖搬來放在辦公室
大展鴻圖關公都點頭 (有料)
鴻運不能總是當頭因爲
無錯
騎樓混着六六大順 man, we good
騎行越秀小北淘金我的 hood (無錯)
帝女花是我的 California love
聽任劍輝跟白雪仙白雲吃個農家樂
太平館西餐廳搬了但精氣神還在這
敵人幻想變泡沫像燒臘店的外賣盒
路上買個九爺雞火鍋裏燙個娃娃菜
那宵夜來自大排檔我們卻被人當大牌
廣東人喺北京唱住粵語 rap, man, we stand up
話 stand 唔到概屌佢屌到佢阿媽都唔認得
喺珠江 skr 當我賽龍舟然後啫啫煲同飲涼茶
Uhh, cook, cook, cook
中華小當家
廣東街頭潮流 trendsetter
海印打口 CD 箱子肩揹着
在那 spa 游泳池水質必須夠乾淨
這是潛規則
老字號絕不會變味了
叉燒包加蜂蜜點綴着
吃的糉子絕對是那鹼水的
大展宏圖我練字練累了
Then I push
別墅裏面唱K
水池裏面銀龍魚
我送阿叔茶具
他研墨下筆直接給我四個字
大展鴻圖大師親手提筆字
大展鴻圖搬來放在辦公室
大展鴻圖關公都點頭 (有料)
鴻運不能總是當頭因爲
霧
Danh từwu4
sương mù
Sương mù quá dày, máy bay không thể cất cánh.
Chỉ hiện tượng hơi nước ngưng tụ gần mặt đất.
煙
Danh từyan1
khói
Khói đen cuồn cuộn bốc lên từ hiện trường vụ hỏa hoạn.
Chỉ khí sinh ra do sự cháy.
暗
Tính từan4
tối; u ám; bí mật; ẩn giấu
Mặt trời đã lặn, và bầu trời đang dần tối lại.
Thường chỉ sự thiếu ánh sáng hoặc những điều không công khai hoặc rõ ràng.
遮
Động từzhe1
che khuất; ngăn chặn; che đậy
Mây đen đã che khuất mặt trời, bầu trời trở nên rất tối.
Dùng khi một vật cản trở tầm nhìn của vật khác hoặc ngăn cản cái gì đó đi qua.
世
Danh từshi4
thế gian; thế giới; đời
Người đời đều biết chuyện này.
Có thể chỉ thế giới, thời đại hoặc một đời người.
外
Danh từ, Tính từwai4
ngoài; bên ngoài; nước ngoài
Có người đang đợi bạn ở ngoài cửa.
Chỉ vị trí bên ngoài một phạm vi nào đó.
天
Danh từ, Từ loạitian1
trời; ngày; thiên đường; thời tiết
Anh ấy đã ở đây trong ba ngày.
Có thể chỉ bầu trời, một ngày 24 giờ, hoặc thời tiết.
有
Động từyou3
có
Tôi có ba cuốn sách.
Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.