Tiếng Anh

last

læst, lɑːst
Nghĩa: cuối cùng, vừa qua
Từ loại: Tính từ Các cách đọc khác: lɑːst

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Anh ấy đã ăn chiếc bánh quy cuối cùng.
I slept very little last night.
Đêm qua tôi ngủ rất ít.
I couldn't sleep well last night.
Đêm qua tôi không ngủ được ngon giấc.
The weather was really bad last week.
Thời tiết tuần trước thật sự rất tệ.
They won the championship last year.
Họ đã giành được chức vô địch vào năm ngoái.
I had a very strange dream last night.
Tôi đã có một giấc mơ rất kỳ lạ đêm qua.
She had to pay a lot of tax last year.
Cô ấy đã phải nộp rất nhiều thuế vào năm ngoái.
I joined the club last month.
Tôi đã tham gia câu lạc bộ vào tháng trước.
We decided to visit our grandparents last weekend.
Chúng tôi đã quyết định đi thăm ông bà vào cuối tuần trước.
We had to hurry to catch the last train.
Chúng tôi đã phải vội vàng để bắt chuyến tàu cuối cùng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ cái gì đó ở cuối một chuỗi hoặc là cái duy nhất còn lại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.