Tiếng Anh

ready

ˈɹɛdi
Nghĩa: sẵn sàng, chuẩn bị xong
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Are you ready to go?
Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?
You know it, we are ready for the final round.
Chắc chắn rồi, chúng tôi đã sẵn sàng cho vòng cuối.
There you are, your coffee is ready.
Đây này, cà phê của bạn đã sẵn sàng.
The airplane is ready at the gate before takeoff.
Máy bay đã sẵn sàng ở cổng trước khi cất cánh.
He spent the whole morning running around to get everything ready for the party.
Anh ấy đã dành cả buổi sáng chạy đôn chạy đáo để chuẩn bị mọi thứ cho bữa tiệc.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả việc đã chuẩn bị đầy đủ cho một nhiệm vụ hoặc hành động.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.