Tiếng Anh

include

ɪnˈkluːd, ɪnˈklud
Nghĩa: bao gồm; tính cả
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: ɪnˈklud

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc include
Hiện tại ngôi thứ ba số ít includes
Hiện tại phân từ including
Quá khứ included
Tương lai với will will include
Tương lai với going to going to include
Mệnh lệnh phủ định don't include / do not include

Câu ví dụ

The price includes tax and service.
Giá đã bao gồm thuế và phí dịch vụ.
His spare-time activities include cooking and tennis.
Các hoạt động trong thời gian rảnh của anh ấy bao gồm nấu ăn và quần vợt.
The book includes many worked examples to help students understand the concepts.
Cuốn sách bao gồm nhiều ví dụ có lời giải để giúp học sinh hiểu các khái niệm.
The school's curriculum includes a wide range of subjects, from mathematics to art.
Chương trình giảng dạy của trường bao gồm một loạt các môn học, từ toán học đến nghệ thuật.
The latest software update includes several security patches.
Bản cập nhật phần mềm mới nhất bao gồm một số bản vá bảo mật.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một thứ là một phần của tổng thể. Cũng có thể nghĩa là đưa ai đó hoặc thứ gì đó vào một nhóm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.