Tiếng Anh

event

ɪˈvent, əˈvɛnt, ɪˈvɛnt
Nghĩa: sự kiện
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: əˈvɛnt, ɪˈvɛnt

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Thế vận hội Olympic là một sự kiện thể thao quốc tế lớn.
The website provides helpful information about local events.
Trang web cung cấp thông tin hữu ích về các sự kiện địa phương.
They built a giant screen for the event.
Họ đã xây dựng một màn hình khổng lồ cho sự kiện này.
The newspaper focuses on regional news rather than national events.
Tờ báo tập trung vào tin tức khu vực thay vì các sự kiện quốc gia.
The whole world was watching the historic event on TV.
Cả thế giới đang theo dõi sự kiện lịch sử này trên TV.
The witness spoke emotionally about the events she had seen.
Nhân chứng đã nói một cách đầy cảm xúc về những sự việc mà cô đã chứng kiến.
It is important to situate these historical events within their social context.
Điều quan trọng là phải đặt những sự kiện lịch sử này trong bối cảnh xã hội của chúng.
The two events were simultaneous, making it difficult to attend both.
Hai sự kiện diễn ra đồng thời, khiến việc tham dự cả hai trở nên khó khăn.
The company required all participants to sign a liability waiver before the event.
Công ty yêu cầu tất cả những người tham gia ký bản cam kết miễn trừ trách nhiệm trước khi sự kiện diễn ra.
The report gave a distorted view of the actual events.
Bản báo cáo đã đưa ra một cái nhìn sai lệch về các sự kiện thực tế.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một việc gì đó xảy ra, đặc biệt là điều gì đó quan trọng hoặc bất thường, hoặc một dịp được tổ chức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.