Tiếng Anh

officer

ˈɑː.fɪ.sɚ
Nghĩa: viên chức; sĩ quan; cảnh sát
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Một sĩ quan cảnh sát đã dừng chiếc xe lại vì chạy quá tốc độ.
The officer was carrying a gun.
Viên cảnh sát đang mang theo một khẩu súng.
The immigration officer asked to see my papers before letting me enter the country.
Nhân viên nhập cảnh đã yêu cầu xem giấy tờ của tôi trước khi cho phép tôi vào nước này.
She showed her driver's license to the officer.
Cô ấy đã xuất trình bằng lái xe cho sĩ quan.
He showed his passport to the immigration officer at the airport.
Anh ấy đã trình hộ chiếu của mình cho nhân viên nhập cảnh tại sân bay.
He is a retired naval officer.
Ông ấy là một sĩ quan hải quân đã nghỉ hưu.
The customs officers inspected the cargo for illegal goods.
Các nhân viên hải quan đã kiểm tra hàng hóa để tìm hàng lậu.
The officer returned to the precinct to file his report.
Viên cảnh sát đã trở lại đồn để nộp báo cáo.
Several uniformed officers were standing at the entrance.
Vài sĩ quan mặc đồng phục đang đứng ở lối vào.
The police officer put the suspect in a chokehold.
Viên cảnh sát đã khóa cổ nghi phạm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ cảnh sát, quân nhân hoặc người có chức vụ trong tổ chức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.