Tiếng Anh

lay

leɪ
Nghĩa: đặt, để
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc lay
Hiện tại ngôi thứ ba số ít lays
Hiện tại phân từ laying
Quá khứ laid
Tương lai với will will lay
Tương lai với going to going to lay
Mệnh lệnh phủ định don't lay / do not lay

Câu ví dụ

Làm ơn hãy đặt cuốn sách lên bàn.
The two leaders have laid the foundations of a new era.
Hai nhà lãnh đạo đã đặt nền móng cho một kỷ nguyên mới.
The technician is laying a new fiber-optic cable under the street.
Kỹ thuật viên đang đặt một đường dây cáp quang mới dưới lòng đường.
Wild salmon swim upstream to lay their eggs in freshwater.
Cá hồi hoang dã bơi ngược dòng để đẻ trứng trong nước ngọt.
The fish swam upstream to lay their eggs.
Những con cá bơi ngược dòng để đẻ trứng.
They are laying the groundwork for a new project.
Họ đang đặt nền móng cho một dự án mới.
The pharaoh's body was laid to rest in a massive stone mausoleum.
Thi hài của pharaoh được an táng trong một lăng mộ bằng đá khổng lồ.

Ghi chú sử dụng

Đặt vật gì đó xuống một cách cẩn thận ở tư thế nằm ngang.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.