Tiếng Anh

maintain

meɪnˈteɪn, mənˈteɪn
Nghĩa: duy trì, bảo trì
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: mənˈteɪn

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc maintain
Hiện tại ngôi thứ ba số ít maintains
Hiện tại phân từ maintaining
Quá khứ maintained
Tương lai với will will maintain
Tương lai với going to going to maintain
Mệnh lệnh phủ định don't maintain / do not maintain

Câu ví dụ

The army has been brought in to maintain order.
Quân đội đã được điều đến để duy trì trật tự.
Regular exercise is essential for maintaining good physical health.
Tập thể dục thường xuyên là điều cần thiết để duy trì sức khỏe thể chất tốt.
Regular physical exercise is essential for maintaining a healthy lifestyle.
Tập thể dục thể chất thường xuyên là điều cần thiết để duy trì lối sống lành mạnh.
She always tries to maintain a positive attitude.
Cô ấy luôn cố gắng duy trì thái độ tích cực.
The university maintains high academic standards.
Trường đại học duy trì các tiêu chuẩn học thuật cao.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi đề cập đến việc giữ cho một trạng thái hoặc điều kiện không thay đổi, hoặc khẳng định chắc chắn một niềm tin.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.