Tiếng Anh

respect

rɪˈspekt, ɹɪˈspɛkt
Nghĩa: sự tôn trọng, kính trọng
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ɹɪˈspɛkt

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Children should treat their parents with respect.
Trẻ em nên đối xử với cha mẹ chúng bằng sự tôn trọng.
Many people attended the funeral to pay their respects.
Nhiều người đã đến dự đám tang để bày tỏ lòng thành kính.
The school accorded him the respect he deserved.
Trường học đã dành cho anh ấy sự tôn trọng mà anh ấy xứng đáng có được.

Ghi chú sử dụng

Một thái độ ngưỡng mộ sâu sắc đối với khả năng, phẩm chất hoặc thành tích của ai đó. Nó cũng có thể đề cập đến sự quan tâm đúng mức đến cảm xúc hoặc truyền thống.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.