Tiếng Anh

heavy

ˈhiːvi, ˈhɛ.vi
Nghĩa: nặng
Từ loại: Tính từ Các cách đọc khác: ˈhɛ.vi

Nghe phát âm

Câu ví dụ

This box is very heavy.
Cái hộp này rất nặng.
He donned his heavy winter coat before going outside.
Anh ấy đã mặc chiếc áo khoác mùa đông nặng nề của mình trước khi đi ra ngoài.
The driver had to pay a heavy fine for speeding.
Người lái xe đã phải nộp một khoản tiền phạt nặng vì chạy quá tốc độ.
The heavy rain resulted in a flood.
Mưa lớn đã dẫn đến lũ lụt.
The heavy rain caused a massive traffic jam.
Cơn mưa lớn đã gây ra một vụ kẹt xe nghiêm trọng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả vật gì đó có trọng lượng lớn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.