Tiếng Anh

achieve

əˈtʃiːv, əˈtʃiv
Nghĩa: đạt được, giành được
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: əˈtʃiv

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc achieve
Hiện tại ngôi thứ ba số ít achieves
Hiện tại phân từ achieving
Quá khứ achieved
Tương lai với will will achieve
Tương lai với going to going to achieve
Mệnh lệnh phủ định don't achieve / do not achieve

Câu ví dụ

She worked hard to achieve her goal of becoming a doctor.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ.
Hard work and dedication are essential for achieving success in any field.
Sự chăm chỉ và cống hiến là điều cần thiết để đạt được thành công trong bất kỳ lĩnh vực nào.
The actor achieved worldwide fame after his breakout role.
Nam diễn viên đã đạt được danh tiếng toàn cầu sau vai diễn đột phá của mình.
The company achieved significant market penetration within the first year.
Công ty đã đạt được sự thâm nhập thị trường đáng kể trong năm đầu tiên.
The criminal achieved notoriety for his daring escapes.
Tên tội phạm đã trở nên tai tiếng vì những cuộc vượt ngục táo bạo của mình.

Ghi chú sử dụng

Thành công trong việc đạt được một mục tiêu hoặc ý định, đặc biệt là sau rất nhiều công sức hoặc nỗ lực.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.