Tiếng Anh

previous

ˈpriviəs, ˈpriː.vi.əs
Nghĩa: trước đó, tiền nhiệm
Từ loại: Tính từ Các cách đọc khác: ˈpriː.vi.əs

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Công việc này không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
The athlete worked hard to better his previous record.
Vận động viên đã làm việc chăm chỉ để vượt qua kỷ lục trước đó của mình.
Please disregard the previous email as it contained incorrect information.
Vui lòng bỏ qua email trước đó vì nó chứa thông tin sai lệch.
The court's decision was a complete reversal of the previous ruling.
Quyết định của tòa án là một sự đảo ngược hoàn toàn so với phán quyết trước đó.
The interviewer asked about my previous work experience.
Người phỏng vấn đã hỏi về kinh nghiệm làm việc trước đây của tôi.
The previous treatment was ineffective for her condition.
Cách điều trị trước đó không hiệu quả đối với tình trạng của cô ấy.
The company's claim was barred by the principle of estoppel because they had already accepted the previous agreement.
Yêu cầu của công ty đã bị ngăn chặn bởi nguyên tắc ngăn chặn sự phản ngôn vì họ đã chấp nhận thỏa thuận trước đó.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một sự việc hoặc đối tượng đã tồn tại hoặc xảy ra trước đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.