Tiếng Anh

nurse

nɝːs, nɜrs, nɜːs, nɝs
Nghĩa: y tá
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: nɜrs, nɜːs, nɝs

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Y tá đang làm việc tại bệnh viện.
The nurse placed a johnny on the chair before the exam.
Y tá đặt một chiếc áo choàng bệnh viện lên ghế trước buổi khám.
The nurse will assist the doctor during the surgery.
Y tá sẽ hỗ trợ bác sĩ trong suốt ca phẫu thuật.
The nurse recorded the patient's temperature on the chart.
Y tá đã ghi lại nhiệt độ của bệnh nhân vào biểu đồ.
The nurse gave him an injection in the left thigh.
Y tá đã tiêm cho anh ấy vào đùi trái.
The nurse found a vein in his arm.
Y tá đã tìm thấy một tĩnh mạch trên cánh tay của anh ấy.
The nurse will inject the vaccine into his arm.
Y tá sẽ tiêm vắc xin vào cánh tay của anh ấy.
The nurse gently rocked the baby's cradle.
Cô y tá nhẹ nhàng đưa nôi cho em bé.
A travelling nurse visits remote villages during the winter.
Một y tá lưu động đến thăm các làng xa xôi trong mùa đông.
The nurse asked him to undress behind the curtain before the test.
Y tá yêu cầu anh ấy cởi quần áo sau tấm rèm trước khi kiểm tra.

Ghi chú sử dụng

Người được đào tạo để chăm sóc người bệnh hoặc người bị thương.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.