Tiếng Anh

crash

kræʃ, kɹæʃ
Nghĩa: bị hỏng; đâm sầm vào
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: kɹæʃ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc crash
Hiện tại ngôi thứ ba số ít crashes
Hiện tại phân từ crashing
Quá khứ crashed
Tương lai với will will crash
Tương lai với going to going to crash
Mệnh lệnh phủ định don't crash / do not crash

Câu ví dụ

The old computer crashes whenever I try to open a large file.
Máy tính cũ bị treo bất cứ khi nào tôi cố mở một tệp lớn.
A mighty wave can crash over the harbor wall during a storm.
Một con sóng dữ dội có thể đánh tràn qua tường cảng trong cơn bão.
I found a bug in the code that was causing the app to crash.
Tôi đã tìm thấy một lỗi trong mã khiến ứng dụng bị treo.
Ironically, the computer science professor's own laptop crashed during the lecture.
Mỉa mai thay, chính máy tính xách tay của giáo sư khoa học máy tính đã bị hỏng trong bài giảng.
The waves crashed against the shore, leaving behind a thick layer of white foam.
Những con sóng vỗ vào bờ, để lại một lớp bọt trắng xóa.

Ghi chú sử dụng

Trong ngữ cảnh máy tính, nó có nghĩa là hệ thống hoặc chương trình ngừng hoạt động. Nó cũng có thể có nghĩa là một vụ va chạm vật lý.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.