Tiếng Anh

sink

sɪŋk
Nghĩa: bồn rửa
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

She washed the dishes in the kitchen sink.
Cô ấy đã rửa bát trong bồn rửa bát ở bếp.
There is a mirror above the sink.
Có một chiếc gương ở phía trên bồn rửa mặt.
My old man fixes the kitchen sink before dinner.
Bố tôi sửa bồn rửa trong bếp trước bữa tối.
A rat chewed through the bread bag under the sink.
Một con chuột đã gặm thủng túi bánh mì dưới bồn rửa.
A small leak under the sink can soak the cabinet.
Một chỗ rò nhỏ dưới bồn rửa có thể làm ướt sũng tủ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ thiết bị vệ sinh cố định dùng để rửa tay hoặc rửa bát.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.