Logo Sottaku Sottaku
Tiếng Anh

invest

ɪnˈvest, ɪnˈvɛst
Nghĩa: đầu tư
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: ɪnˈvɛst

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Biến đổi động từ
Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc invest
Hiện tại ngôi thứ ba số ít invests
Hiện tại phân từ investing
Quá khứ invested
Tương lai với will will invest
Tương lai với going to going to invest
Mệnh lệnh phủ định don't invest / do not invest

Câu ví dụ

She decided to invest her savings in the stock market.
Cô ấy quyết định đầu tư tiền tiết kiệm của mình vào thị trường chứng khoán.
He became very rich by investing in the stock market.
Anh ấy đã trở nên rất giàu có nhờ đầu tư vào thị trường chứng khoán.
Many countries are investing in nuclear power to reduce carbon emissions.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng hạt nhân để giảm lượng khí thải carbon.
The government is investing heavily in the country's transportation infrastructure.
Chính phủ đang đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng giao thông của đất nước.
Investing all your savings in a single stock is very risky.
Đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào một cổ phiếu duy nhất là rất rủi ro.

Ghi chú sử dụng

Bỏ tiền bạc, công sức hoặc thời gian vào việc gì đó để kiếm lời hoặc có được lợi thế. Thường dùng với giới từ 'in'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.