Tiếng Anh

laughter

ˈlæftər, ˈlæf.tɚ, ˈlæftɚ, ˈlɑːftə
Nghĩa: tiếng cười, sự cười đùa
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ˈlæf.tɚ, ˈlæftɚ, ˈlɑːftə

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Căn phòng ngập tràn tiếng cười nói lớn.
Everyone in the room was bent double with laughter.
Mọi người trong phòng đều cười đến mức gập người lại.
We all burst into hysterical laughter after hearing his funny story.
Tất cả chúng tôi đều cười sằng sặc sau khi nghe câu chuyện hài hước của anh ấy.
Her loud laughter started to embarrass him.
Tiếng cười lớn của cô ấy bắt đầu làm anh ta thấy ngượng.
A sudden roar of laughter erupted from the back of the classroom.
Một trận cười rộ bất ngờ vang lên từ phía cuối lớp học.

Ghi chú sử dụng

Danh từ không đếm được. Thường dùng để chỉ âm thanh hoặc hành động cười.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.