Tiếng Anh

approve

əˈpruv, əˈpruːv, əˈpɹuːv
Nghĩa: tán thành, chấp thuận, phê duyệt
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: əˈpruːv, əˈpɹuːv

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc approve
Hiện tại ngôi thứ ba số ít approves
Hiện tại phân từ approving
Quá khứ approved
Tương lai với will will approve
Tương lai với going to going to approve
Mệnh lệnh phủ định don't approve / do not approve

Câu ví dụ

Quản lý sẽ chấp thuận yêu cầu của bạn sau khi anh ấy xem xét các chi tiết.
The boards finally approved the merger between the two energy groups.
Các hội đồng quản trị cuối cùng đã chấp thuận việc sáp nhập giữa hai tập đoàn năng lượng.
The new drug underwent rigorous testing before it was approved.
Loại thuốc mới đã trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt trước khi được phê duyệt.
The city council approved the massive redevelopment plan for the old industrial district.
Hội đồng thành phố đã phê duyệt kế hoạch tái phát triển quy mô lớn cho khu công nghiệp cũ.
The new pharmaceutical was approved for clinical trials.
Dược phẩm mới đã được phê duyệt cho các thử nghiệm lâm sàng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc đồng ý chính thức hoặc có ý kiến tốt về điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.