Tiếng Anh

dispute

dɪˈspjut, dɪsˈpjuːt, dɪˈspjuːt, ˈdɪs.pjuːt
Nghĩa: tranh chấp, cuộc tranh luận
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: dɪsˈpjuːt, dɪˈspjuːt, ˈdɪs.pjuːt

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Hai nước đang có tranh chấp biên giới.
They reached an out-of-court settlement after months of legal disputes.
Họ đã đạt được một thỏa thuận hòa giải ngoài tòa án sau nhiều tháng tranh chấp pháp lý.
The government decided to intervene in the dispute.
Chính phủ quyết định can thiệp vào cuộc tranh chấp.
The dispute was settled through quiet diplomacy rather than military force.
Tranh chấp đã được giải quyết thông qua ngoại giao thầm lặng thay vì lực lượng quân sự.
The two countries finally reached a resolution to their long-standing border dispute.
Hai nước cuối cùng đã đạt được giải pháp cho tranh chấp biên giới kéo dài bấy lâu nay.
An independent party was invited to mediate the dispute between the two companies.
Một bên độc lập đã được mời để hòa giải tranh chấp giữa hai công ty.
The boundary dispute remains a contentious issue between the two countries.
Tranh chấp biên giới vẫn là một vấn đề gây tranh cãi giữa hai nước.
The government appointed a neutral mediator to help resolve the labor dispute.
Chính phủ đã bổ nhiệm một người hòa giải trung lập để giúp giải quyết tranh chấp lao động.
The dispute was settled without recourse to legal action.
Tranh chấp đã được giải quyết mà không cần nhờ đến hành động pháp lý.
After the dispute, we expect everyone to play the game.
Sau cuộc tranh chấp, chúng tôi mong mọi người hành xử công bằng.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng cho các bất đồng chính thức giữa các tổ chức, nhóm hoặc quốc gia.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.