Tiếng Anh

install

ɪnˈstɔl, ɪnˈstɔːl, ɪnˈstɑːl
Nghĩa: lắp đặt; cài đặt; thiết lập
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: ɪnˈstɔːl, ɪnˈstɑːl

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc install
Hiện tại ngôi thứ ba số ít installs
Hiện tại phân từ installing
Quá khứ installed
Tương lai với will will install
Tương lai với going to going to install
Mệnh lệnh phủ định don't install / do not install

Câu ví dụ

Chúng tôi sẽ lắp đặt một vòi hoa sen mới trong phòng tắm.
He installed the new software on his computer.
Anh ấy đã cài đặt phần mềm mới trên máy tính của mình.
The factory recently installed new agricultural machinery to increase production.
Nhà máy gần đây đã lắp đặt máy móc nông nghiệp mới để tăng sản lượng.
Installing better insulation in the attic can help reduce your energy bills.
Lắp đặt lớp cách nhiệt tốt hơn trên gác mái có thể giúp giảm hóa đơn năng lượng của bạn.
The city installed a new lane to ensure the safety of every cyclist on the road.
Thành phố đã lắp đặt một làn đường mới để đảm bảo an toàn cho mọi người đi xe đạp trên đường.
A system restart is required after installing the software updates.
Cần khởi động lại hệ thống sau khi cài đặt các bản cập nhật phần mềm.
The wall must be perfectly plumb before we install the cabinets.
Bức tường phải hoàn toàn thẳng đứng trước khi chúng tôi lắp đặt tủ.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho cả thiết bị vật lý (máy móc, nội thất) và phần mềm máy tính.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.