Tiếng Anh

pale

peɪl
Nghĩa: nhợt nhạt; nhạt (màu)
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

She looked pale after hearing the bad news.
Cô ấy trông nhợt nhạt sau khi nghe tin xấu.
Her complexion looked pale after the long flight.
Sau chuyến bay dài, sắc mặt cô ấy trông nhợt nhạt.
A pale tiffany veil hangs in a glass case at the museum.
Trong bảo tàng, một tấm mạng che mặt bằng vải mỏng màu nhạt treo trong tủ kính.
The plain stretched toward the mountains under a pale sky.
Đồng bằng trải dài về phía những ngọn núi dưới bầu trời nhợt nhạt.

Ghi chú sử dụng

Dùng để mô tả khuôn mặt mất đi sắc hồng do bệnh tật hoặc sợ hãi, hoặc dùng cho các màu sắc không đậm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.