Tiếng Anh

testify

ˈtɛstɪfaɪ, ˈtestɪˌfaɪ, ˈtes.tə.faɪ
Nghĩa: làm chứng; chứng thực
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: ˈtestɪˌfaɪ, ˈtes.tə.faɪ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc testify
Hiện tại ngôi thứ ba số ít testifies
Hiện tại phân từ testifying
Quá khứ testified
Tương lai với will will testify
Tương lai với going to going to testify
Mệnh lệnh phủ định don't testify / do not testify

Câu ví dụ

Nhân chứng đã được triệu tập để làm chứng trước tòa về vụ tai nạn.
The witness was subpoenaed to testify in the high-profile case.
Nhân chứng đã được triệu tập để làm chứng trong vụ án gây xôn xao dư luận.
The witness refused to testify because of the intimidation he received from the gang.
Nhân chứng từ chối làm chứng vì sự đe dọa mà anh ta nhận được từ băng đảng.
The complainant testified that the defendant had breached the agreement.
Nguyên đơn đã làm chứng rằng bị đơn đã vi phạm thỏa thuận.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong bối cảnh pháp lý khi ai đó đưa ra lời khai chính thức.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.