Tiếng Anh

soccer

ˈsɑkər, ˈsɑː.kɚ, ˈsɑk.ɚ, ˈsɒk.ə
Nghĩa: bóng đá
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ˈsɑː.kɚ, ˈsɑk.ɚ, ˈsɒk.ə

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Họ đã chơi bóng đá ở công viên.
He broke his leg while playing soccer.
Anh ấy đã bị gãy chân khi đang chơi bóng đá.
She suffered a nasty injury while playing soccer in the rain.
Cô ấy đã gặp một chấn thương nghiêm trọng khi chơi bóng đá dưới trời mưa.
He has always been very athletic and loves playing soccer.
Anh ấy luôn rất năng động và thích chơi bóng đá.
He injured his knee while playing soccer.
Anh ấy đã bị thương ở đầu gối khi đang chơi bóng đá.
The kids played soccer during recess.
Bọn trẻ đã chơi bóng đá trong giờ ra chơi.
She sprained her ankle while playing soccer.
Cô ấy bị bong gân mắt cá chân khi đang chơi bóng đá.

Ghi chú sử dụng

Môn thể thao vua.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.