Tiếng Anh

fur

fɝ, fɜr, fɜː(ɹ), fɝː
Nghĩa: lông thú
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: fɜr, fɜː(ɹ), fɝː

Nghe phát âm

Câu ví dụ

The rabbit has soft fur.
Con thỏ có bộ lông mềm mại.
The cat has very soft fur.
Con mèo có bộ lông rất mềm mại.
The cat's fur was incredibly silky and soft.
Bộ lông của con mèo cực kỳ mượt mà và mềm mại.
A chinchilla needs a dust bath to keep its dense fur clean.
Một con chinchilla cần tắm bụi để giữ bộ lông dày của nó sạch sẽ.
She gently stroked the cat's fur.
Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve bộ lông của con mèo.

Ghi chú sử dụng

Lớp lông dày bao phủ cơ thể một số loài động vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.