Tiếng Anh

fossil

ˈfɑː.səl, ˈfɑs(ə)l, ˈfɑːsəl, ˈfɒsəl
Nghĩa: hóa thạch
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ˈfɑs(ə)l, ˈfɑːsəl, ˈfɒsəl

Nghe phát âm

Câu ví dụ

The museum has a collection of dinosaur fossils.
Bảo tàng có một bộ sưu tập hóa thạch khủng long.
They are looking for a viable alternative to fossil fuels.
Họ đang tìm kiếm một giải pháp thay thế khả thi cho nhiên liệu hóa thạch.
This fossil dates back to the Givetian stage.
Hóa thạch này có niên đại từ tầng Givetian.

Ghi chú sử dụng

Chỉ di hài hoặc dấu vết của các sinh vật tiền sử được bảo tồn trong đá.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.