Tiếng Anh

suppress

səˈpres, səˈpɹɛs
Nghĩa: kìm nén; đàn áp
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: səˈpɹɛs

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc suppress
Hiện tại ngôi thứ ba số ít suppresses
Hiện tại phân từ suppressing
Quá khứ suppressed
Tương lai với will will suppress
Tương lai với going to going to suppress
Mệnh lệnh phủ định don't suppress / do not suppress

Câu ví dụ

She could not suppress a smile even though the situation was serious.
Cô ấy không thể kìm nén nụ cười dù tình hình rất nghiêm trọng.
The government struggled to suppress the armed rebellion in the northern province.
Chính phủ đã phải đấu tranh để dập tắt cuộc nổi dậy vũ trang ở tỉnh phía bắc.
The country was ruled for decades by a ruthless despot who suppressed all opposition.
Đất nước bị cai trị trong nhiều thập kỷ bởi một kẻ bạo chúa tàn bạo, người đã đàn áp mọi phe đối lập.
The regime used thought control to suppress dissent.
Chế độ này đã sử dụng kiểm soát tư tưởng để trấn áp những người bất đồng chính kiến.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng cho cảm xúc, thông tin hoặc các cuộc nổi dậy.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.