Tiếng Anh

volcano

vɑlˈkeɪnoʊ, vɑːlˈkeɪ.noʊ, vɒlˈkeɪnəʊ, vɔlˈkeɪnoʊ
Nghĩa: núi lửa
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: vɑːlˈkeɪ.noʊ, vɒlˈkeɪnəʊ, vɔlˈkeɪnoʊ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Ngọn núi lửa đang hoạt động đã phun trào vào ngày hôm qua.
The volcano erupted, spreading ash across the valley.
Núi lửa phun trào, rải tro khắp thung lũng.
The volcano erupted without warning.
Núi lửa đã phun trào mà không có cảnh báo trước.
The sudden eruption of the volcano forced everyone to evacuate.
Sự phun trào đột ngột của núi lửa đã buộc mọi người phải sơ tán.
Hot lava flowed down the side of the volcano.
Dung nham nóng hổi chảy xuống sườn núi lửa.
Mount Kilimanjaro is the highest volcano in Africa.
Núi Kilimanjaro là ngọn núi lửa cao nhất ở Châu Phi.

Ghi chú sử dụng

Có thể được mô tả là đang hoạt động, đang ngủ hoặc đã tắt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.