Tiếng Anh

relic

ˈɹɛlɪk, ˈrel.ɪk, ˈrelɪk
Nghĩa: di tích, di vật
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ˈrel.ɪk, ˈrelɪk

Nghe phát âm

Câu ví dụ

The old typewriter in the attic is a relic of a bygone era.
Chiếc máy đánh chữ cũ trên gác mái là di vật của một thời đã qua.
The museum is full of relics from a bygone era.
Bảo tàng chứa đầy những di vật từ một thời đại đã qua.
The priest kept the relics in a sanctified room for prayer.
Vị linh mục giữ các thánh tích trong một căn phòng đã được thánh hiến để cầu nguyện.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng cho các vật thể có giá trị lịch sử hoặc tình cảm còn sót lại từ thời trước.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.