Tiếng Anh

snowfall

ˈsnoʊˌfɔl, ˈsnoʊfɔːl, ˈsnoʊ.fɑːl
Nghĩa: tuyết rơi, lượng tuyết rơi
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ˈsnoʊfɔːl, ˈsnoʊ.fɑːl

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Tuyết rơi dày đặc khiến việc đi lại gần như không thể.
The heavy snowfall completely obliterated the hiking trail.
Trận tuyết rơi dày đặc đã xóa sạch hoàn toàn con đường mòn đi bộ đường dài.
Heavy snowfall made the mountain pass impassable for several days.
Tuyết rơi dày đặc đã khiến đèo núi không thể đi qua được trong vài ngày.

Ghi chú sử dụng

Có thể đề cập đến việc tuyết đang rơi hoặc tổng lượng tuyết đã rơi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.