Tiếng Anh

firework

ˈfaɪrˌwɜrk, ˈfaɪr.wɝːk
Nghĩa: pháo hoa
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: ˈfaɪr.wɝːk

Nghe phát âm

Câu ví dụ

The kids were excited to watch the fireworks.
Lũ trẻ đã rất hào hứng khi được xem pháo hoa.
The government decided to ban the sale of fireworks.
Chính phủ đã quyết định cấm bán pháo hoa.
The fireworks exploded in a shower of colors over the lake.
Pháo hoa nổ tung trong một cơn mưa màu sắc trên mặt hồ.
blaow, a firework exploded above the crowd.
Bùm, một quả pháo hoa nổ phía trên đám đông.

Ghi chú sử dụng

Loại thiết bị chứa thuốc súng tạo ra ánh sáng và âm thanh đẹp mắt khi cháy. Thường dùng trong dịp Tết.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.