Tiếng Anh

block

blɒk, blɑk
Nghĩa: ngăn chặn; làm tắc nghẽn; cản trở
Từ loại: Động từ Các cách đọc khác: blɑk

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Dạng biến đổi
Dạng gốc block
Hiện tại ngôi thứ ba số ít blocks
Hiện tại phân từ blocking
Quá khứ blocked
Tương lai với will will block
Tương lai với going to going to block
Mệnh lệnh phủ định don't block / do not block

Câu ví dụ

The construction work blocked the main entrance.
Công trình xây dựng đã chặn lối vào chính.
Please close the curtains to block out the sunlight.
Vui lòng đóng rèm lại để ngăn ánh nắng mặt trời.
The defender blocked the shot just before it crossed the goal line.
Hậu vệ đã chặn cú sút ngay trước khi bóng lăn qua vạch vôi.
The leaves blocked the gutters.
Những chiếc lá đã làm tắc nghẽn máng xối.
A sudden snowslide blocked the mountain pass during the storm.
Một trận tuyết lở bất ngờ đã chặn lối đi trên núi trong cơn bão.

Ghi chú sử dụng

Được dùng khi một vật thể hoặc hành động ngăn cản sự đi lại, lưu thông hoặc tiến triển. Phổ biến trong bối cảnh vật lý (chặn đường) và bối cảnh trừu tượng (chặn một kế hoạch).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.