Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

(adverb) also; both ... and ... (before predicates only)/(literary) particle having functions similar to 啊[a5]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 1

Pinyin

yě, yí

Bopomofo

ㄧㄝˇ, ㄧˊ

Jyutping

jaa5

Câu ví dụ

我也是學生。
我也是学生。

Tôi cũng là học sinh.

卽使明天很忙,我也會參加聚會。
即使明天很忙,我也会参加聚会。

Cho dù ngày mai tôi có bận đến mấy, tôi vẫn sẽ tham gia buổi tiệc.

明天也許會下雨。
明天也许会下雨。

Có lẽ ngày mai sẽ mưa.

他沒來,也就是說,他不想參加這個活動。
他没来,也就是说,他不想参加这个活动。

Anh ấy đã không đến, nói cách khác, anh ấy không muốn tham gia hoạt động này.

他不來也罷,我們照樣開會。
他不来也罢,我们照样开会。

Nếu anh ấy không đến thì cũng không sao; chúng tôi vẫn họp như thường.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.