Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

to laugh; to smile/to laugh at

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 1

Pinyin

xiào

Bopomofo

ㄒㄧㄠˋ

Jyutping

siu3

Câu ví dụ

xiào
大家都開心地笑了。
大家都开心地笑了。

Mọi người đều cười vui vẻ.

他只是笑而不答。

Anh ấy chỉ mỉm cười và không trả lời.

可笑 kěxiào
他為了掩飾錯誤而編造了這麼可笑的理由。
他为了掩饰错误而编造了这么可笑的理由。

Anh ta đã bịa ra một lý do nực cười như vậy để che đậy lỗi lầm của mình.

嘲笑 cháoxiào
面對困難時,不要害怕被嘲笑。
面对困难时,不要害怕被嘲笑。

Khi đối mặt với khó khăn, đừng sợ bị cười nhạo.

好笑 hǎoxiào
他的笑話真好笑。
他的笑话真好笑。

Trò đùa của anh ấy thật buồn cười.

他講了一個很好笑的笑話。
他讲了一个很好笑的笑话。

Anh ấy đã kể một câu chuyện cười rất hài hước.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.