Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

variant of 秤[cheng4]/steelyard

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 2

Pinyin

chēng, chèn, chèng

Bopomofo

ㄔㄥ, ㄔㄣˋ, ㄔㄥˋ

Jyutping

cing1

Câu ví dụ

大家都稱他為天才。
大家都称他为天才。

Mọi người đều gọi anh ấy là thiên tài.

古人稱兄弟中最年長的人為伯。
古人称兄弟中最年长的人为伯。

Trong cách dùng xưa, người lớn tuổi nhất trong các anh em được gọi là anh cả.

他贏得了「大師」的美譽稱號。
他赢得了「大师」的美誉称号。

Anh ấy đã giành được danh hiệu cao quý 'Bậc thầy'.

他自稱是這家公司的負責人。
他自称是这家公司的负责人。

Anh ta tự xưng là người phụ trách công ty này.

他自稱是孔子的後裔。
他自称是孔子的后裔。

Anh ấy tự nhận là hậu duệ của Khổng Tử.

名稱 / 名称 míngchēng
這個產品的名稱是什麼?
这个产品的名称是什么?

Tên của sản phẩm này là gì?

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.