Hanzi (汉字)

to hope/to admire/variant of 稀[xi1]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 3

Pinyin

Bopomofo

ㄒㄧ

Jyutping

hei1

Câu ví dụ

希望 xīwàng
我希望他能來。
我希望他能来。

Tôi hy vọng anh ấy có thể đến.

和平 hépíng
大家都希望世界和平。

Mọi người đều hy vọng vào hòa bình thế giới.

我希望能再見到你。
我希望能再见到你。

Tôi hy vọng sẽ gặp lại bạn.

shén
古希臘人相信有很多神。
古希腊人相信有很多神。

Người Hy Lạp cổ đại tin vào nhiều vị thần.

Từ vựng ví dụ

希望

xi1'wang4

hy vọng; mong muốn

xi1

hy vọng; hiếm; Hy Lạp

希腊

古希腊

巴希爾

希伯來

希伯來人

希伯來書

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.