Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

example/precedent/rule/case/instance

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 2

Pinyin

lì, liè

Bopomofo

ㄌㄧˋ, ㄌㄧㄝˋ

Jyutping

lai6

Câu ví dụ

例外 lìwài
法律面前人人平等,沒有例外。
法律面前人人平等,没有例外。

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật; không có ngoại lệ.

例如 lìrú
他喜歡很多運動,例如游泳和跑步。
他喜欢很多运动,例如游泳和跑步。

Anh ấy thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội và chạy bộ.

比例 bǐlì
老師和學生的比例是一比十。
老师和学生的比例是一比十。

Tỷ lệ giáo viên và học sinh là một trên mười.

例子 lìzi
你能舉個例子嗎?
你能举个例子吗?

Bạn có thể cho một ví dụ không?

典型 diǎnxíng
這是一個典型的例子。
这是一个典型的例子。

Đây là một ví dụ điển hình.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.