Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

older sister

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 1

Pinyin

jiě, jù, xù, zū

Bopomofo

ㄐㄧㄝˇ, ㄐㄩˋ, ㄒㄩˋ, ㄗㄨ

Jyutping

ze1

Câu ví dụ

姐姐 jiějiě
姐姐給我買了一件新衣服。
姐姐给我买了一件新衣服。

Chị gái đã mua cho tôi một bộ quần áo mới.

這對雙胞胎長得一模一樣,分不清誰是姐姐。
这对双胞胎长得一模一样,分不清谁是姐姐。

Cặp song sinh này trông giống hệt nhau, không phân biệt được ai là chị.

大姐 dàjiě
她是我的大姐,一直很照顧我。
她是我的大姐,一直很照顾我。

Chị ấy là chị cả của tôi, và luôn chăm sóc tôi chu đáo.

jiě
這是我姐。
这是我姐。

Đây là chị gái tôi.

姐妹 jiěmèi
她和姐妹們的感情很好。
她和姐妹们的感情很好。

Cô ấy có mối quan hệ tốt với các chị em của mình.

小姐 xiǎojiě
李小姐是一位老師。
李小姐是一位老师。

Cô Lý là một giáo viên.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.