Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

word/statement/speech/lyrics/CL:組|组[zu3],個|个[ge4]/a form of lyric poetry, flourishing in the Song dynasty 宋朝|宋朝[Song4 chao2]/CL:首[shou3]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 2

Pinyin

Bopomofo

ㄘˊ

Jyutping

ci4

Câu ví dụ

這個單詞的意思很複雜。
这个单词的意思很复杂。

Ý nghĩa của từ này rất phức tạp.

相同 xiāngtóng
這兩個單詞的意思是相同的。
这两个单词的意思是相同的。

Ý nghĩa của hai từ này là giống nhau.

這首歌的歌詞很感人。
这首歌的歌词很感人。

Lời bài hát này rất cảm động.

這個詞有兩個意思。
这个词有两个意思。

Từ này có hai nghĩa.

sòng
宋代的詞人常在月下寫詞。
宋代的词人常在月下写词。

Các nhà thơ trữ tình thời Tống thường viết lời thơ dưới trăng.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.