Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể
課
课

subject/course/CL:門|门[men2]/class/lesson/CL:堂[tang2],節|节[jie2]/to levy/tax/form of divination

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 1

Pinyin

Bopomofo

ㄎㄜˋ

Jyutping

fo3

Câu ví dụ

老師 正在 上課
老师 正在 上课

Thầy giáo đang giảng bài.

我們 現在 開始 上課
我们 现在 开始 上课

Chúng tôi bắt đầu lớp học bây giờ.

一共
一共

Cuốn sách này có tổng cộng hai mươi bài học.

老師 大家 專心
老师 大家 专心

Thầy giáo đang giảng bài, mọi người cần tập trung.

下課 我們 一起
下课 我们 一起

Hãy cùng đi ăn sau khi tan học nhé.

走廊 zǒuláng
下課 走廊 到處 奔跑 學生
下课 走廊 到处 奔跑 学生

Trong giờ giải lao, học sinh chạy nhảy khắp nơi ở hành lang.

今天 功課
今天 功课

Hôm nay có rất nhiều bài tập về nhà.

身體 狀況 功課 進度 落後
身体 状况 功课 进度 落后

Cậu ấy đã bị tụt hậu rất nhiều trong việc học vì tình trạng sức khỏe kém.

老師 昨天 請假 所以 今天 補課
老师 昨天 请假 所以 今天 补课

Hôm qua giáo viên nghỉ phép nên hôm nay phải học bù.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.