Hanzi (汉字)

惑

to confuse/to be puzzled

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 7

Pinyin

huò

Bopomofo

ㄏㄨㄛˋ

Jyutping

waak6

Câu ví dụ

受不了 金錢 誘惑
受不了 金钱 诱惑

Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ của tiền bạc.

抗拒 kàngjù
面對 美食 誘惑 真的 抗拒
面对 美食 诱惑 真的 抗拒

Đối mặt với sự cám dỗ của thức ăn ngon, tôi thực sự thấy khó để kháng cự.

困惑 kùnhuò
這個 複雜 問題 一直 困惑
这个 复杂 问题 一直 困惑

Vấn đề phức tạp này luôn làm tôi bối rối.

疑惑 yíhuò
行為 感到 非常 疑惑
行为 感到 非常 疑惑

Hành vi của anh ấy khiến tôi cảm thấy rất thắc mắc.

迷惑 míhuò
反常 行為 感到 十分 迷惑
反常 行为 感到 十分 迷惑

Hành vi bất thường của anh ấy khiến tôi cảm thấy vô cùng bối rối.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.