Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể
慰
慰

to comfort/to console/to reassure

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 5

Pinyin

wèi

Bopomofo

ㄨㄟˋ

Jyutping

wai3

Câu ví dụ

安慰 ānwèi
正在 安慰 哭泣 孩子

Cô ấy đang an ủi đứa trẻ đang khóc.

因為 失戀 情緒 低落 朋友 紛紛 趕來 安慰
因为 失恋 情绪 低落 朋友 纷纷 赶来 安慰

Anh ấy suy sụp vì thất tình, và bạn bè đã lần lượt đến để an ủi anh ấy.

總統 前往 災區 慰問 受災 民眾
总统 前往 灾区 慰问 受灾 民众

Tổng thống đã đến vùng thảm họa để an ủi những người bị ảnh hưởng.

慰藉 wèijiè
音樂 心靈 慰藉
音乐 心灵 慰藉

Âm nhạc là niềm an ủi lớn nhất cho tâm hồn anh ấy.

透過 宗教 尋求 心靈 慰藉
透过 宗教 寻求 心灵 慰藉

Anh ấy tìm kiếm sự an ủi tinh thần thông qua tôn giáo.

欣慰 xīnwèi
看到 孩子 長大 懂事 感到 欣慰
看到 孩子 长大 懂事 感到 欣慰

Thấy con cái khôn lớn và hiểu chuyện, bà ấy cảm thấy rất an lòng.

看到 孩子 爺爺 奶奶 表現 那麼 親熱 心裡 感到 欣慰
看到 孩子 爷爷 奶奶 表现 那么 亲热 心里 感到 欣慰

Thấy các con thân mật với ông bà như vậy, tôi cảm thấy rất an lòng.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.