Hanzi (汉字)

rare/uncommon/watery/sparse

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 8

Pinyin

Bopomofo

ㄒㄧ

Jyutping

hei1

Câu ví dụ

稀罕 xīhǎn
在以前,手提式電腦是很稀罕的。
在以前,手提式电脑是很稀罕的。

Trong quá khứ, máy tính xách tay là một thứ hiếm có.

早餐吃稀飯配醬菜是傳統的習慣。
早餐吃稀饭配酱菜是传统的习惯。

Ăn cháo với dưa muối vào bữa sáng là một thói quen truyền thống.

小菜 xiǎocài
我們點了幾樣小菜來配稀飯。
我们点了几样小菜来配稀饭。

Chúng tôi đã gọi vài món phụ để ăn cùng cháo.

這碗粥煮得太稀了。
这碗粥煮得太稀了。

Bát cháo này nấu quá loãng.

稀奇 xīqí
這種稀奇的事,我還是第一次聽說。
这种稀奇的事,我还是第一次听说。

Chuyện lạ lùng như thế này, tôi mới nghe lần đầu.

稀少 xīshǎo
由於長年乾旱,當地的雨量非常稀少。
由于长年干旱,当地的雨量非常稀少。

Do hạn hán nhiều năm, lượng mưa ở địa phương rất ít ỏi.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.