Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể
契
契

to carve/carved words/to agree/a contract/a deed

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 8

Pinyin

qì, xiè, qiè, jié

Bopomofo

ㄑㄧˋ, ㄒㄧㄝˋ, ㄑㄧㄝˋ, ㄐㄧㄝˊ

Jyutping

hat1

Câu ví dụ

雙方簽署了一份正式的契約。
双方签署了一份正式的契约。

Hai bên đã ký một hợp đồng chính thức.

默契 mòqì
他們倆合作多年,彼此之間非常有默契。
他们俩合作多年,彼此之间非常有默契。

Họ đã làm việc cùng nhau nhiều năm và rất ăn ý với nhau.

他們兩個人在羽毛球雙打比賽中默契十足。
他们两个人在羽毛球双打比赛中默契十足。

Hai người họ phối hợp rất ăn ý trong trận thi đấu cầu lông đôi.

這次改革是公司發展的重要契機。
这次改革是公司发展的重要契机。

Cuộc cải cách này là một cơ hội quan trọng cho sự phát triển của công ty.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.